thao túng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nắm giữ và chi phối, điều khiển một cách có chủ ý, khiến người khác hoặc sự việc phải hành động theo ý mình: Hành động lợi dụng ảnh hưởng, quyền lực hoặc sự khéo léo để kiểm soát và dẫn dắt theo hướng có lợi cho mình, thường mang hàm ý tiêu cực.
Ví dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
- "Bị thao túng": Trạng thái bị người khác kiểm soát và chi phối.
- Cô ấy nhận ra mình đã bị thao túng bởi những lời hứa hẹn giả dối.
- "Hành vi thao túng": Chỉ chung những hành động có chủ đích điều khiển, chi phối người khác.
- Hành vi thao túng tâm lý trong mối quan hệ là rất nguy hiểm.
- "Thao túng chính trị": Việc dùng thủ đoạn để chi phối các quyết định hoặc tình hình chính trị.
- Tờ báo đưa tin về âm mưu thao túng chính trị của nhóm lợi ích.
Biến thể và từ liên quan
- Thao túng tâm lý (cụm danh từ): Một hình thức thao túng sử dụng các kỹ thuật tác động đến suy nghĩ, cảm xúc và hành vi của người khác.
- Thao túng thị trường (cụm danh từ): Hành động bất hợp pháp nhằm tạo ra ảo giác về hoạt động giao dịch hoặc giá cả để thu lợi.
- Thao tác (động từ): Thực hiện một loạt động tác, công việc cụ thể (ví dụ: thao tác máy móc).
Từ đồng nghĩa
- Chi phối: Tác động mạnh mẽ, quyết định đến hành động, suy nghĩ.
- Điều khiển: Làm cho hoạt động theo ý muốn.
- Lèo lái (trong một số ngữ cảnh): Dẫn dắt, điều khiển theo hướng nào đó (thường dùng cho phương tiện, tình huống).
Từ trái nghĩa
- Tự chủ: Tự mình quyết định, không bị phụ thuộc.
- Độc lập: Không bị lệ thuộc, chi phối.
- Buông thả: Để cho tự do, không kiểm soát.
Các cụm từ liên quan
- Âm mưu thao túng: Kế hoạch, ý đồ bí mật nhằm chi phối người khác hoặc tình hình.
- Cảnh sát phát hiện âm mưu thao túng kết quả bầu cử.
- Công cụ thao túng: Phương tiện, thủ đoạn được sử dụng để thao túng.
- Tin giả thường được dùng làm công cụ thao túng dư luận.
- đgt. Nắm giữ và chi phối, bắt phải hành động theo chủ ý: không để ai thao túng được Các tổ chức độc quyền thao túng thị trường.